Miền nội dung
Bán hàng
Sales / Finance

Bán hàng

BLVera Sales: Khung Bảng Tính Giá & Hoàn Vốn (Pricing Calculator)

⚡ Tóm tắt nhanh

Thuật toán sizing, vật tư, capex, savings và payback cho Excel/Google Sheets.

Mục Đích: Đây là bộ khung thuật toán tài chính để BLVera tích hợp vào Excel hoặc Google Sheets. File tính toán này sẽ xuất ra con số ROI cực nhanh ngay khi Sales đang ngồi với khách hàng.


BƯỚC 1: NHẬP DỮ LIỆU ĐẦU VÀO CỦA KHÁCH HÀNG (INPUT)

  1. Hóa đơn tiền điện bình quân: [ ] VNĐ / tháng
  2. Vị trí địa lý: Chọn Bắc / Trung / Nam. (Lookup Value PSH Giờ nắng đỉnh: Nam = 4.6, Trung = 4.2, Bắc = 3.4)
  3. Phân loại biểu giá (QĐ 14/2025/QĐ-TTg hoặc QĐ 963):
    • Sinh hoạt (5 bậc). Trung bình ~ 2,204 đ/kWh.
    • Kinh Doanh (Cao điểm 5,422đ, Bình thường 3,152đ, Thấp điểm 1,918đ).
  4. Load Profile ước tính: Ban ngày ___%, Ban đêm ___%.

BƯỚC 2: CÔNG THỨC CHỌN CẤU HÌNH NHANH (SYSTEM SIZING)

Sản lượng 1 tháng yêu cầu = (Hóa đơn / Giá điện TB) Ví dụ: 5.000.000 VNĐ / 3.000 VNĐ = 1.666 kWh/tháng.

Tính Công Suất Tấm Pin (kWp) cần thiết:

kWp = (Sản lượng yêu cầu 1 tháng)/(PSH × 30 × Hệ số hiệu suất chung (0.8))

Ví dụ (Miền Nam): 1666 / (4.6 × 30 × 0.8) = 15 kWp.

Tính Pin Lưu Trữ Cần Thiết (Nếu có nhu cầu xả đêm): Lấy % Ban đêm × Sản lượng ngày × 1.25 (Hệ số an toàn).


BƯỚC 3: BẢNG GIÁ VỐN & GIÁ BÁN (BOM PRICING)

STTTên Vật Tư (Hàng Tier 1)Đơn Giá Vốn (Est)Markup (BLVera)Đơn Giá Bán KháchThành Tiền
1Tấm Pin N-Type 600WX đ/Wp+ 15%
2Inverter Hybrid Tier 1Y đ/Máy+ 20%
3Tủ Pin Lithium Tier 1Z đ/Tủ+ 15%
4Khung Nhôm & Phụ Kiện+ 20%
5Tủ Điện Tách AC/DC & Cáp+ 30%
6Nhân công thi công 7 BướcFix
TổngTổng mức đầu tư dự kiến (Capex):[CAPEX_TOTAL]

(Ghi chú: Markup tỷ lệ nghịch với quy mô hệ thống. Hệ lớn thì Markup % sẽ giảm đi để cạnh tranh).


BƯỚC 4: BẢNG TÍNH ROI & HOÀN VỐN (DÒNG TIỀN)

Thu nhập (Tiền điện tiết kiệm) Hàng Năm = (Sản lượng hệ thống 1 năm) * (Tỷ lệ tự dùng) * (Giá điện trung bình)

Ví dụ (Hệ Kinh Doanh chênh lệch giá TOU Arbitrage):

  • Điện sạc vào lúc thấp điểm (1,918đ), xả ra lúc cao điểm (5,422đ).
  • Chênh lệch sinh lời: 3,504 đ/kWh.
  • Mỗi một vòng sạc/xả 16kWh đem lại: 16 × 3504 = 56.064 đ/ngày. Tương đương 20.4 Triệu/Năm CHỈ TỪ CỤM PIN.

Bảng Dòng Tiền (Cashflow Table):

NămSản Lượng Giảm Dần (0.5%)Tiết Kiệm (Thuộc Biểu Giá Cao)Lũy Kế Dòng Tiền
0---CAPEX_TOTAL
1100%[+ VND]- CAPEX + Năm 1
X0 (Điểm Hoàn Vốn)

BƯỚC 5: GIẢI PHÁP TÀI CHÍNH (CHUYỂN ĐỔI CAPEX THÀNH OPEX)

Thay vì khách trả 1 cục Chi phí đầu tư (CAPEX) [CAPEX_TOTAL].

  • Trả trước 30%: Khách bỏ ra 0.3 × CAPEX_TOTAL.
  • Vay/Trả góp 70%: 0.7 × CAPEX_TOTAL (Chi phí vận hành - OPEX hàng tháng).

Công thức tính Gốc + Lãi trả hàng tháng (Dư nợ giảm dần):

  • Tiền gốc hàng tháng = Phần vay / 36.
  • Tiền lãi tháng đầu = Phần vay × (0.09 / 12).
  • Call to Action của Sales: “Thay vì xuất 100% CAPEX, anh chị chỉ cần bỏ ra 30%. Tiền điện dư ra mỗi tháng chính là OPEX để trả gốc lãi. Coi như EVN trả tiền mua hệ thống cho anh chị.”